Hướng Dẫn Chơi Aatrox Mùa 16

health 650/1170/2106
mana 80
damage 50/75/113
dps 33/49/73
armor 40
magic resist 40
attack speed 0.65

Kỹ năng

Aatrox Sức Mạnh Quỷ Kiếm

Hồi lại 126/152/194(Ability PowerHealth) Máu và gây 145/220/325(Attack DamageAbility Power) sát thương vật lý lên mục tiêu hiện tại. Lượng hồi máu và sát thương gây ra có thể tăng thêm tối đa 100% dựa trên Máu đã mất của Aatrox. Hồi Máu: 126 = 4% Health + 100(Ability Power) [100 / 105 / 110] Sát Thương: Ability Power [25 / 40 / 55] Sát Thương: 145 = 120(Attack Damage) + 25(Ability Power) [120 / 180 / 270]

Năng lượng: 20

Mô tả

Chiến binh Darkin với khả năng hồi máu mạnh mẽ qua sát thương gây ra.

Trang bị gợi ý

Móng Vuốt Sterak
Giáp Máu Warmog
Nó Sét

dsadasdsadasdasdasdasdada

Tộc hệ

Dũng Sĩ

Origin
Dũng Sĩ
Tướng Dũng Sĩ nhận Chống Chịu, tăng cao hơn khi còn trên 50% máu. Khi 1 tướng Dũng Sĩ hy sinh, các tướng Dũng Sĩ khác hồi lại 10% Máu tối đa. (2) 15% hoặc 25% (4) 20% hoặc 30% (6) 25% hoặc 35%
2
Tier: bronze Effect: (2) 15% hoặc 25%
4
Tier: silver Effect: (4) 20% hoặc 30%
6
Tier: gold Effect: (6) 25% hoặc 35%

Đại Cơ Giáp

Origin
Đại Cơ Giáp
Nhận Robot hỗ trợ chiến đấu. Tướng Đại Cơ Giáp hồi lại 12% máu cho Robot dựa trên sát thương họ gây ra. Mỗi cấp sao của tướng Đại Cơ Giáp sẽ tăng sức mạnh cho Robot. (3) Robot xuất hiện (5) Giao Ước Thiết Đao: Cấp 1 (7) Giao Ước Thiết Đao: Cấp 2
3
Tier: bronze Effect: (3) Robot xuất hiện
5
Tier: silver Effect: (5) Giao Ước Thiết Đao: Cấp 1
7
Tier: gold Effect: (7) Giao Ước Thiết Đao: Cấp 2

Hạng Nặng

Origin
Hạng Nặng
Đội của bạn nhận 100 Máu. Tướng Hạng Nặng nhận thêm Máu và Sức Mạnh Công Kích tương đương một phần Máu của họ. (2) 20% | 0.2% đến (4) 40% | 0.4% đến (6) 65% | 0.6% đến
2
Tier: bronze Effect: (2) 20% | 0.2% đến
4
Tier: silver Effect: (4) 40% | 0.4% đến
6
Tier: gold Effect: (6) 65% | 0.6% đến

Power-Ups

Biến Thân

Weight: 10
Khi bắt đầu giao tranh, biến thành đồng minh gần nhất, ban cho cả hai lá chắn bằng 30% Máu.
Target Champions
Loading...