Trang Bị Đấu Trường Chân Lý Mùa 16
| Trang Bị | Mô tả |
|---|---|
|
Ấn Dũng Sĩ
|
Chủ sở hữu nhận tộc/hệ Dũng Sĩ và 10% Máu tối đa của các tướng Dũng Sĩ khác khi họ hy sinh. |
|
Áo Choàng Bóng Tối
|
Khi còn 60% Máu, trở nên không thể bị nhắm tới trong thoáng chốc và loại bỏ mọi hiệu ứng bất lợi. |
|
Áo Choàng Bóng Tối Ánh Sáng
|
Khi còn 60% Máu, trở nên không thể bị nhắm tới trong thoáng chốc, loại bỏ mọi hiệu ứng bất lợi và hồi lại toàn bộ Máu đã mất. |
|
Áo Choàng Chiến Thuật
|
Đội của bạn được +1 giới hạn tướng tối đa. 10% cơ hội rớt ra 1 vàng sau khi giao tranh 10 giây. |
|
Áo Choàng Gai
|
Giảm 5% sát thương từ đòn đánh. Khi bị trúng đòn đánh bất kỳ, gây 100 sát thương phép lên tất cả kẻ địch liền kề. Hồi chiêu: 2 giây |
|
Áo Choàng Gai Ánh Sáng
|
Nhận 15% máu tối đa. Giảm 25% sát thương từ đòn đánh. Khi bị trúng đòn đánh bất kỳ, gây 175 sát thương phép lên tất cả kẻ địch liền kề. Hồi chiêu: 2 giây |
|
Áo Choàng Lửa
|
Mỗi 2 giây, gây 1% Thiêu Đốt và 33% Vết Thương Sâu lên 1 kẻ địch trong phạm vi 2 ô trong 10 giây. Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn mỗi giây theo Máu tối đa của mục tiêu Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu nhận được |
|
Áo Choàng Lửa Ánh Sáng
|
Nhận 12% Máu tối đa. Mỗi 1.5 giây, gây 2% Thiêu Đốt và 33% Vết Thương Sâu lên kẻ địch trong phạm vi 3 ô trong 8 giây. |
|
Áo Choàng Thủy Ngân
|
Bắt Đầu Giao Tranh: Miễn nhiễm khống chế trong 18 giây. Nhận 3% Tốc Độ Đánh cộng dồn mỗi giây. |
|
Áo Choàng Thủy Ngân Ánh Sáng
|
Bắt Đầu Giao Tranh: Miễn nhiễm khống chế trong 45 giây. Nhận 6% Tốc Độ Đánh cộng dồn mỗi giây. |
|
Bàn Tay Công Lý
|
Nhận 2 hiệu ứng: - 15% Sức Mạnh Công Kích và 15% Sức Mạnh Phép Thuật. - 12% Hút Máu Toàn Phần. Khi còn trên 50% Máu, tăng gấp đôi Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật. Khi còn dưới 50% Máu, nhận gấp đôi lượng Hút Máu Toàn Phần. |
|
Bất Khuất
|
Tốc Độ Di Chuyển của chủ sở hữu bị giảm đi đáng kể. Nhận 10% Máu tối đa, miễn nhiễm làm choáng và kéo mục tiêu hiện tại vào tầm cận chiến. |
|
Bùa Đỏ
|
Đòn Đánh và Kỹ Năng gây 1% Thiêu Đốt và 33% Vết Thương Sâu lên kẻ địch trong 5 giây.
|
|
Bùa Thăng Hoa
|
Sau 22 giây, tăng 100% Máu tối đa và 120% Khuếch Đại Sát Thương cho đến hết giao tranh. |
|
Bùa Xanh
|
Nhận thêm 10% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật từ mọi nguồn. |
|
Bùa Xanh Ánh Sáng
|
Nhận thêm 20% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật từ mọi nguồn. |
|
Chùy Bạch Ngân
|
Trao miễn nhiễm Làm Choáng và đòn đánh của chủ sở hữu sẽ Làm Choáng kẻ địch trong 0.8 giây. Tốc Độ Đánh của chủ sở hữu được đặt cố định là 0.5. |
|
Chùy Đoản Côn
|
Đòn Chí Mạng sẽ cho 5% Khuếch Đại Sát Thương trong 5 giây, cộng dồn tối đa 4 lần. |
|
Chùy Đoản Côn Ánh Sáng
|
Đòn Chí Mạng sẽ cho 8% Khuếch Đại Sát Thương trong 8 giây, cộng dồn tối đa 4 lần. |
|
Cung Xanh Ánh Sáng
|
Sát thương vật lý gây 30% Phân Tách lên mục tiêu cho đến hết giao tranh. Hiệu ứng này không cộng dồn. Phân Tách: Giảm Giáp |
|
Cuồng Đao Guinsoo Ánh Sáng
|
Nhận 12% Tốc Độ Đánh cộng dồn mỗi giây. |
|
Dao Điện Statikk
|
Mỗi đòn đánh thứ ba gây thêm sát thương phép bằng 40 + 40% Sức Mạnh Phép Thuật của chủ sở hữu lên 4 kẻ địch. |
|
Diệt Khổng Lồ
|
Nhận thêm 15% Khuếch Đại Sát Thương trước Tướng Đỡ Đòn. |
|
Diệt Khổng Lồ Ánh Sáng
|
Nhận thêm 25% Khuếch Đại Sát Thương trước Tướng Đỡ Đòn. |
|
Đá Hắc Hóa
|
Gây sát thương phép sẽ giảm Kháng Phép của mục tiêu đi 4. Nếu Kháng Phép của mục tiêu là 0, thay vào đó, tăng 3 Năng Lượng cho chủ sở hữu. |
|
Đại Bác Hải Tặc
|
Các đòn đánh và kỹ năng sẽ hành quyết những kẻ địch còn dưới 12% Máu tối đa. Khi hành quyết có 33% xác suất rơi ra vàng. [Duy nhất - chỉ 1 mỗi tướng] |
|
Đại Bác Liên Thanh
|
Tăng +1 Tầm Đánh, tăng thêm 1 mỗi khi chủ sở hữu hạ gục 1 kẻ địch. |
|
Đao Chớp
|
Đòn đánh cho 6% Tốc Độ Đánh cộng dồn. Mỗi 5 đòn đánh cũng sẽ cho 3% Sức Mạnh Công Kích và 4% Sức Mạnh Phép Thuật. |
|
Đao Tím
|
Đòn đánh gây thêm 0 sát thương phép. Hồi máu cho chủ sở hữu bằng 35% tổng lượng sát thương phép đã gây ra. Sát thương tăng dựa theo Giai Đoạn. |
|
Găng Đạo Tặc Ánh Sáng
|
Mỗi vòng: Mang 2 trang bị Ánh Sáng ngẫu nhiên. [Tốn 3 ô trang bị.] |
|
Găng Đấu Sĩ
|
Thu nhỏ chủ sở hữu, cho tốc độ di chuyển và miễn nhiễm Tê Tái. Tê Tái: giảm Tốc Độ Đánh |
|
Giáp Đại Hãn
|
Cho 1 Giáp, 1 Kháng Phép và 10 Máu khi nhận sát thương, cộng dồn tối đa 35 lần. Khi đạt cộng dồn tối đa, cho 1 vàng và tiếp tục nhận 1 vàng mỗi 10 giây. [Duy Nhất - chỉ 1 mỗi tướng] |
|
Giáp Máu Warmog
|
Nhận 15% máu tối đa. |
|
Giáp Tâm Linh
|
Hồi lại 2.5% Máu đã mất mỗi giây. |
|
Giáp Tay Seeker
|
Tham gia hạ gục sẽ tăng 15 Sức Mạnh Phép Thuật, Giáp v Kháng Phép cho chủ sở hữu, tăng lên thành 20 nếu ra đòn hạ gục. |
|
Huy Hiệu Lightshield
|
Mỗi 3 giây, tạo Lá Chắn cho đồng minh có phần trăm Máu thấp nhất, giá trị lá chắn bằng 70% tổng Giáp và Kháng Phép của chủ sở hữu trong 5 giây. Khi bị hạ gục, trao lá chắn này cho tất cả đồng minh. |
|
Huyết Kiếm Ánh Sáng
|
Một lần mỗi giao tranh: Khi còn 40% Máu, nhận Lá Chắn bằng 40% Máu tối đa, duy trì trong 5 giây. |
|
Kiếm của Tay Bạc
|
Cho 1% Tốc Độ Đánh cộng thêm với mỗi vàng đan hữu (tối đa 30 vàng). cộng thêm với mỗi đòn đánh có 5% tỉ lệ rơi ra 1 vàng. [Duy nhất - chỉ 1 mỗi tướng] |
|
Kiếm Súng Hextech
|
Hồi máu cho đồng minh thấp Máu nhất bằng 20% lượng sát thương gây ra. |
|
Kiếm Súng Hextech Ánh Sáng
|
Hồi máu cho đồng minh thấp Máu nhất bằng 40% lượng sát thương gây ra. |
|
Kiếm Tai Ương
|
Đòn đánh đầu tiên của chủ sở hữu sau mỗi lần thi triển Kỹ Năng sẽ gây thêm 0 sát thương phép. Sát thương tăng lên theo Giai Đoạn |
|
Kiếm Tử Thần
|
Đem tới sự yên bình vĩnh hằng cho người mang - và cả những kẻ phải đối đầu với nó. |
|
Kiếm Tử Thần Ánh Sáng
|
Nó rực sáng khi đối mặt với kẻ thù. Hay đồng đội. Hay bất kỳ thứ gì, miễn là còn sống. |
|
Kính Nhằm Ma Pháp
|
Làm choáng kẻ địch sẽ triệu hồi sấm sét tấn công chúng, gây sát thương phép bằng 30% Máu tối đa của chúng. |
|
Kính Nhâm Thiện Xạ
|
Tăng 2 Tâm Đánh. Nhận 9% Khuếch Đại Sát Thương với mỗi ô khoảng cách từ chủ sở hữu đến mục tiêu. |
|
Lõi Bình Minh
|
Giảm Năng Lượng tối đa của chủ sở hữu đi 10. Những lần -triển kỹ năng tiếp theo sẽ giảm Năng Lượng tối đa đi 10% xuống mức tối thiểu là 15. |
|
Lưỡng Cực Zhonya
|
Một lần mỗi giao tranh: Khi còn dưới 40% Máu, trở nên bất và không thể chỉ định trong 3 giây. [Duy nhất - chỉ 1 mỗi tướng] |
|
Móng Vuốt Ám Muội
|
Sau khi hạ gục mục tiêu, loại bỏ hiệu ứng bất lợi và lướt tới mục tiêu xa nhất trong vòng 4 ô. 2 đòn đánh chí mạng tiếp theo gây thêm 60% Sát Thương Chí Mạng. |
|
Móng Vuốt Sterak Ánh Sáng
|
Khi còn 60% Máu, nhận một Lá Chắn bằng 100% Máu tối đa của chủ sở hữu, giảm dần trong vòng 6 giây. |
|
Nanh Nashor
|
Các đòn đánh giúp hồi lại 2 Năng Lượng, tăng lên 4 nếu là đòn chí mạng. |
|
Ngọn Giáo Shojin
|
Các đòn đánh giúp hồi lại 5 Năng Lượng. |
|
Ngọn Giáo Shojin Ánh Sáng
|
Các đòn đánh giúp hồi lại 10 Năng Lượng. |
|
Nỏ Sét Ánh Sáng
|
30% Cào Xé kẻ địch trong vòng 3 ô. Khi kẻ địch sử dụng Năng, gây sát thương phép bằng 200% Năng Lượng đã tiêu hao. |
|
Pháo Xương Cá
|
Đòn đánh của chủ sở hữu sẽ nhắm tới những kẻ địch ngẫu nhiên. |
|
Quyền Năng Khổng Lồ
|
Nhận 2% Sức Mạnh Công Kích và 2% Sức Mạnh Phép Thuật khi tấn công hoặc nhận sát thương, cộng dồn tối đa 25 lần. Ở cộng dồn tối đa, nhận 10% Khuếch Đại Sát Thương và đồng thời được miễn nhiễm khống chế |
|
Quyền Năng Khổng Lồ Ánh Sáng
|
Nhận 3% Sức Mạnh Công Kích và 3% Sức Mạnh Phép Thuật khi tấn công hoặc nhận sát thương, cộng dồn tối đa 25 lần. |
|
Quyền Trượng Thiên Thần
|
Bắt đầu giao tranh: Nhận thêm 20% Sức Mạnh Phép Thuật sau mỗi 5 giây trong giao tranh. |
|
Quyền Trượng Thiên Thần Ánh Sáng
|
Bắt đầu giao tranh: Nhận 35% Sức Mạnh Phép Thuật mỗi 4 giây trong giao tranh. |
|
Rìu Đại Mãng Xà
|
Đòn đánh gây 3% Máu tối đa của chủ sở hữu + 8% Sức Mạnh Công Kích của họ thành sát thương vật lý cộng thêm lên mục tiêu và những kẻ địch liền kề. |
|
Tam Luyện Kiếm
|
Tăng MỌI CHỈ SỐ! |
|
Thần Búa Tiến Công
|
Bắt Đầu Giao Tranh: Nếu không có đồng minh liền kề, đư tăng 600 Máu, 20% Sức Mạnh Công Kích và 20% Sức M Phép Thuật. |
|
Thịnh Nộ Thủy Quái
|
Đòn đánh cho 3.5% Sức Mạnh Công Kích cộng dồn, tối đa 15 đòn đánh. Sau 15 đòn đánh, nhận 30% Tốc Độ Đánh. |
|
Thịnh Nộ Thủy Quái Ánh Sáng
|
Đòn đánh cho 6% Sức Mạnh Công Kích cộng dồn, tối đa 20 đòn đánh. Sau 20 đòn đánh, nhận 80% Tốc Độ Đánh. |
|
Trái Tim Kiên Định
|
Nhận 10% Chống Chịu. Khi còn hơn 50% Máu, thay vào đó nhận 18% Chống Chịu. |
|
Trượng Hư Vô
|
Sát thương từ đòn đánh và Kỹ Năng sẽ khiến mục tiêu phải chịu 30% Cào Xé trong 5 giây. Hiệu ứng này không cộng dồn.
|
|
Trượng Hư Vô Ánh Sáng
|
Đòn đánh và Sát Thương Kỹ Năng sẽ gây 30% Cào Xé lên mục tiêu cho đến hết giao tranh. Hiệu ứng này không cộng dồn. |
|
Vô Cực Kiếm
|
Kỹ năng có thể gây chí mạng.
|
|
Vô Cực Kiếm Ánh Sáng
|
Kỹ năng có thể gây chí mạng. Nếu kỹ năng của tướng sở hữu đã có thể chí mạng, nhận 10% Sát Thương Chí Mạng. |
|
Vũ Khúc Tử Thần
|
50% lượng sát thương chủ sở hữu nhận vào sẽ được gây ra theo dạng sát thương theo thời gian trong 4 giây. [Duy nhất - chỉ 1 mỗi tướng] |
|
Vương Miện Chiến Thuật
|
Đội của bạn được +1 giới hạn tướng tối đa. 10% cơ hội rớt ra 1 vàng khi chiến thắng giao tranh. |
|
Vương Miện Hoàng Gia
|
Bắt Đầu Giao Tranh: Nhận Lá Chắn bằng 25% Máu tối đa trong 8 giây. Khi Lá Chắn hết hiệu lực, nhận thêm 25% Sức Mạnh Phép Thuật. |
|
Vuốt Rồng
|
Nhận 9% máu tối đa. Sau mỗi 2 giây, hồi lại 2.5% Máu tối đa. |
|
Áo Choàng Bạc
|
Tăng kháng phép |
|
Cung gỗ
|
Tăng tốc độ đánh |
|
Găng Đấu Tập
|
Tăng tỷ lệ chí mạng |
|
Kiếm B.F
|
Tăng sức mạnh công kích |
|
Giáp Lưới
|
Tăng Kháng sát thương vật lý |
|
Gậy Qúa Khổ
|
Tăng sức mạnh phép thuật |
|
Đai Khổng Lồ
|
Tăng máu cộng thêm |
|
Nước Mắt Nữ Thần
|
Hồi năng lượng |
|
Chảo Vàng
|
Trang bị thành phần để ghép ấn |
|
Xẻng Vàng
|
Trang bị thành phần để tạo ấn |
|
Mũ Thích Nghi
|
Nhận thêm 15% Năng Lượng từ mọi nguồn. Chủ sở hữu nhận thêm hiệu ứng tùy theo Vai Trò của họ:
|
|
Lời Thề Hộ Vệ
|
Bắt Đầu Giao Tranh: Nhận 20 Năng Lượng. Khi còn 40% Máu, nhận 15 Năng Lượng và Lá Chắn bằng 20% Máu tối đa. |
|
Móng Vuốt Sterak
|
Khi còn 60% Máu, nhận một Lá Chắn bằng 50% Máu tối đa của chủ sở hữu, giảm dần trong vòng 5 giây. |
|
Cung Xanh
|
Gây sát thương vật lý sẽ khiến kẻ địch phải chịu 30% Phân Tách trong 3 giây. Hiệu ứng này không cộng dồn. (Phân Tách: Giảm Giáp) |
|
Quỷ Thư Morello
|
Đòn Đánh và Kỹ Năng gây 1% Thiêu Đốt và 33% Vết Thương Sâu lên kẻ địch trong 10 giây.
|
|
Nó Sét
|
30% Cào Xé kẻ địch trong vòng 2 ô. Khi kẻ địch sử dụng Kỹ Năng, gây sát thương phép tương đương 150% Năng Lượng đã tiêu hao. Cào Xé: Giảm Kháng Phép |
|
Găng Đạo Tặc
|
Mỗi vòng: Mang 2 trang bị ngẫu nhiên.
|
|
Lá Chắn Chiến Thuật
|
Đội của bạn được +1 giới hạn tướng tối đa. 10% cơ hội rớt ra 1 vàng khi chủ sở hữu tử trận. |
|
Mũ Phù Thủy Rabadon
|
Tăng khuếch đại sát thương |
|
Huyết Kiếm
|
Một lần mỗi giao tranh khi còn 40% Máu, nhận Lá Chắn bằng 25% Máu tối đa, duy trì trong 5 giây. |
|
Găng Bảo Thạch
|
Kỹ năng có thể gây chí mạng. Nếu kỹ năng của tướng sở hữu đã có thể chí mạng, nhận 10% Sát Thương Chí Mạng. |
|
Cuồng Đao Guinsoo
|
Nhận 7% Tốc Độ Đánh cộng dồn mỗi giây. |
|
Thú Tượng Thạch Giáp
|
Tăng 10 Giáp và 10 Kháng Phép với mỗi kẻ địch đang nhắm vào chủ sở hữu. |
|
Bàn Tay Công Lý Ánh Sáng
|
Nhận 2 hiệu ứng: - 35% Sức Mạnh Công Kích và 35% Sức Mạnh Phép Thuật. - 20% Hút Máu Toàn Phần. |
|
Nanh Nashor Ánh Sáng
|
Các đòn đánh giúp hồi lại 4 Năng Lượng, tăng lên 8 nếu là đòn chí mạng. |
|
Bùa Nguyệt Thạch
|
Mỗi 4 giây, ban 55-325 Lá Chắn (dựa theo Giai Đoạn) cho 2 đồng minh có phần trăm máu thấp nhất bằng trong vòng 4 giây.
|
|
Cốc Sức Mạnh
|
Bắt đầu giao tranh: Tăng 25 Sức Mạnh Phép Thuật và 10 Năng Lượng cho chủ sở hữu và đồng minh trong phạm vi 2 ô cùng hàng.
|
|
Dây Chuyền Chữ Thập
|
Bắt đầu giao tranh: Trao cho chủ sở hữu và các đồng minh trong phạm vi 1 ô cùng hàng khả năng miễn nhiễm khống chế và 25% Tốc Độ Đánh trong 18 giây.
|
|
Dây Chuyền Iron Solari
|
Bắt đầu giao tranh: Chủ sở hữu và đồng minh trong phạm vi 2 ô cùng hàng nhận 250 Lá Chắn, 20 Giáp và 20 Kháng Phép trong 20 giây.
|
|
Găng Tay Đồng Phạm
|
Mỗi vòng: Mang 2 trang bị Hỗ Trợ ngẫu nhiên.
|
|
Khiên Băng Randuin
|
Bắt đầu giao tranh: Cho chủ sở hữu và tất cả đồng minh liền kề |
|
Lá Chắn Quân Đoàn
|
Bắt đầu giao tranh: Ban 25% Tốc Độ Đánh cũng như 15 Giáp và Kháng Phép cho chủ sở hữu, các đồng minh liền kề cùng hàng và tất cả đồng minh phía sau họ trong 12 giây.
|
|
Lời Thề Hiệp Sĩ
|
Bắt đầu giao tranh: Tăng 200 Máu và 15% Hút Máu Toàn Phần cho chủ sở hữu và đồng minh trong phạm vi 1 ô cùng hàng.
|
|
Ngọc Quá Khổ
|
Đội của bạn nhận 5% Khuếch Đại Sát Thương. Mỗi giây tướng mang trang bị còn sống, đội của bạn nhận thêm 1% Khuếch Đại Sát Thương, tối đa 20%.
|
|
Ngọn Lửa Vĩnh Hằng
|
Khi tướng mang trang bị này sống sót, toàn bộ kẻ địch bị nhiễm 33% Vết Thương Sâu và tất cả đồng minh được tăng 8% Khuếch Đại Sát Thương. Hiệu ứng này tái thiết lập sau mỗi 5 giây.
|
|
Phong Kiếm
|
Bắt đầu giao tranh: Triệu hồi lốc xoáy ở phía bên kia sân đấu, loại bỏ kẻ địch gần nhất khỏi sân đấu trong 5 giây.
|
|
Quyền Trượng Thánh Quang
|
Mỗi 5 giây, hồi lại cho đội của bạn 7% Máu tối đa. Khi chủ sở hữu bị hạ gục, lượng hồi máu tăng thành 14% Máu tối đa và được hồi thêm 2 lần.
|
|
Rìu Nham Tinh
|
Sát thương gây ra sẽ khiến kẻ địch chịu 30% Cào Xé và 30% Phân Tách trong 15 giây.
|
|
Rương Báu Bất Ổn
|
Khi chủ sở hữu bị hạ gục, 4 đồng minh có phần trăm máu cao nhất nhận 1 trang bị hoàn chỉnh tạm thời.
|
|
Thông Đạo Zz'rot
|
Bắt đầu giao tranh: Khiêu Khích. |
|
Tụ Bão Zeke
|
Bắt đầu giao tranh: Tăng |
|
Áo Choàng Tĩnh Lặng
|
Đội của bạn nhận được 60 Máu.
|
|
Chất Nổ Chợ Đen
|
Mỗi 5 giây, gây 15 + 12% sát thương đã gây ra trong 5 giây dưới dạng sát thương phép lên mục tiêu hiện tại và 2 kẻ địch gần nhất.
|
|
Dao Tử Sĩ
|
Các Đòn Đánh và Kỹ Năng sẽ hành quyết các kẻ địch còn dưới 12% Máu. Khi có mạng hạ gục, nhận 15% Sức Mạnh Công Kích và 15% Sức Mạnh Phép Thuật.
|
|
Găng Dã Thú
|
Khi có trên 50% Máu, tăng gấp đôi lượng Giáp và Kháng Phép cộng thêm từ trang bị này.
|
|
Kiếm Sát Mệnh
|
Gây sát thương lên kẻ địch sẽ khiến chúng Chảy Máu, tăng thêm 35% sát thương trong 4 giây.
|
|
Men Rượu Thuyền Trưởng
|
Các đòn đánh và Kỹ Năng sẽ Thiêu Đốt và áp dụng hiệu ứng Tê Tái lên kẻ địch trong 3 giây.
|
|
Mũ Thuyền Trưởng
|
NYI Tướng mang trang bị này sẽ trở thành Thuyền Trưởng! Trao cho các đồng minh (một hiệu ứng cực kỳ ngầu) khi tướng mang trang bị này còn sống. |
|
Súng Kíp Thuyền Phó
|
Mỗi giây trong giao tranh, nhận 3% Sức Mạnh Công Kích và 3% Tốc Độ Đánh.
|
|
Vitamin C
|
Mỗi 7 giây, hồi lại 15% Máu tối đa và loại bỏ mọi hiệu ứng bất lợi. Sau 15 giây, nhận 10 |
|
Xúc Xắc Đạo Tặc
|
Ngay lập tức đổi lại và lấp đầy cửa hàng của bạn bằng tướng Bilgewater. |
|
Đại Bác Dreadway
|
NYI |
|
Đồng Vàng May Mắn
|
Khi tham gia hạ gục, tạo ra thêm 1 |
|
Ống Nhòm Ma Ám
|
NYI |
|
BOM ĐIỆN TỪ
|
Tăng Năng Lượng Tiêu Hao của lần thi triển tiếp theo từ tất cả kẻ địch thêm 15. |
|
Bánh Răng Liên Luân
|
Mọi đồng minh nhận 2 Hồi Phục Năng Lượng và 12 Sức Mạnh Phép Thuật. |
|
Cuộn Từ Trường
|
Tướng Piltover nhận 18% Khuếch Đại Sát Thương, tăng thêm 1% mỗi lần tướng Piltover thi triển trong giao tranh này trước khi Mô-đun này kích hoạt. |
|
Cổng Tăng Tốc
|
Sau khi thi triển, tướng Piltover hồi lại 35% Năng Lượng tối đa trong 2 giây. |
|
Dao Động Tinh Chỉnh
|
Tăng sức mạnh Hồi Máu và tạo Lá Chắn của đội đồng minh thêm 25%. |
|
Dẫn Điện Áp
|
Giảm Năng Lượng tối đa của tướng Piltover đi 30%. |
|
Giáp Chống Chất Nổ
|
Mọi đồng minh nhận 1 Lá Chắn bằng 20% Máu tối đa. |
|
Khoan Khai Thác
|
Nhận ngẫu nhiên 1 Vàng hoặc 1 Giày. (Lặp lại mỗi lần tướng Piltover thi triển!) |
|
Lõi Bất Ổn
|
Nếu tướng Piltover thi triển ít nhất 10 lần trong giao tranh này, gây sát thương chuẩn tương đương 30% Máu tối đa lên tất cả kẻ địch. Nếu không, gây 15%. |
|
Lưới 90
|
Làm choáng 3 kẻ địch đã gây nhiều sát thương nhất trong 2 giây. |
|
Nâng Cấp!
|
Nâng cấp 1 trang bị ngẫu nhiên trên tướng Piltover mạnh nhất của bạn lên dạng Ánh Sáng. Tướng đó đồng thời nhận 15% Tốc Độ Đánh và 300 Máu tối đa. |
|
Phá Giáp
|
Tướng Piltover gây thêm 25% sát thương, tăng lên thành 35% với các tướng Đỡ Đòn. |
|
Quá Tải Điện
|
Gây sát thương chuẩn bằng 100 + 10% Máu tối đa lên tất cả kẻ địch. |
|
Rào Động Lực
|
Tướng Piltover nhận 60 Giáp và 20 Kháng Phép. Nếu họ đã nhận nhiều sát thương phép hơn sát thương vật lý, đảo giá trị chỉ số thưởng. |
|
Thể Dạng Ưu Việt
|
Triệu hồi 1 bản sao robot của 2 tướng Piltover mạnh nhất của bạn. Các bản sao sở hữu 40% Máu của bản thể chính và gây 50% sát thương. |
|
Tia Phóng Đại
|
Tướng Piltover nhận 23% Máu tối đa và trở nên to lớn hơn. |
|
Tên Lửa Vi Mô
|
Bắn ra cơn mưa tên lửa lặp lại 66% sát thương đã gây ra bởi các tướng Piltover trong giao tranh này dưới dạng sát thương phép. |
|
Tụ Điện Ép Xung
|
Tăng cho đội của bạn 22% Tốc Độ Đánh. |
|
Động Cơ Dư Âm
|
Cho đến hết giao tranh, lặp lại hiệu ứng của các Mô-đun khác mỗi 7 giây. |
|
Động Cơ Quán Tính
|
Thanh tẩy mọi hiệu ứng khống chế trên đồng minh. Đội của bạn nhận 50% Kháng Hiệu Ứng. |
|
Bản Năng Thợ Săn
|
Nhận 20% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật. Mỗi 9 giây, thanh tẩy các hiệu ứng khống chế và trở nên không thể bị chỉ định trong 1 giây.
|
|
Bảo Hộ Hoàng Gia
|
Nhận 200 Máu. Sau khi xuống dưới 50% Máu tối đa, triệu hồi 1 Bọ Hư Không có 25% Máu tối đa của tướng này.
|
|
Gai Phun Độc
|
Sau khi gây 1000 sát thương, phóng ra những chiếc gai vào 2 kẻ địch gần nhất, gây 111 sát thương vật lý.
|
|
Hạch Hút Hạ
|
Hồi máu cho đồng minh thấp Máu nhất bằng 15% lượng sát thương gây ra. Sau khi gây sát thương lên một kẻ địch, đánh cắp 2% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật từ kẻ đó, tối đa 15 cộng dồn từ mọi nguồn.
|
|
Mô-đun Adrenaline
|
Nhận 15% Khuếch Đại Sát Thương, tăng thêm 1% sau mỗi 3 đòn đánh.
|
|
Thiết Giáp
|
Nhận 200 Máu tối đa. Nhận Giáp và Kháng Phép tương đương 0.6% Máu tối đa.
|
|
Giáp Vai Nguyệt Thần
|
30% Phân Tách kẻ địch trong vòng 2 ô. Tăng 25 Giáp và Kháng Phép trong 15 giây đầu giao tranh. Phân Tách: Giảm Giáp |
|
Ấn Bilgewater
|
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Bilgewater. |
|
Ấn Chinh Phạt
|
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Chinh Phạt và 2% xác suất rơi ra 1 vàng khi chí mạng.
|
|
Ấn Cảnh Vệ
|
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Cảnh Vệ. Khi Lá Chắn trên chủ sở hữu bị vỡ, hồi máu cho tướng đó bằng 30% giá trị của Lá Chắn ban đầu. |
|
Ấn Cực Tốc
|
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Cực Tốc. Khi tham gia hạ gục, lướt tới mục tiêu gần nhất và hồi lại 10% Máu tối đa. |
|
Ấn Demacia
|
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Demacia. |
|
Ấn Freljord
|
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Freljord. |
|
Ấn Hư Không
|
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Hư Không. |
|
Ấn Ionia
|
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Ionia. |
|
Ấn Ixtal
|
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Ixtal. |
|
Ấn Nhiễu Loạn
|
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Nhiễu Loạn. Kỹ năng gây thêm 30% sát thương phép trong 3 giây. |
|
Ấn Noxus
|
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Noxus. |
|
Ấn Pháp Sư
|
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Pháp Sư. Khi hạ gục, hoàn trả lại 15% Năng Lượng tối đa của chủ sở hữu. |
|
Ấn Piltover
|
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Piltover. |
|
Ấn Thuật Sĩ
|
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Thuật Sĩ. Khi thi triển, nhận Sức Mạnh Phép Thuật tương đương 20% Năng Lượng tiêu hao. |
|
Ấn Viễn Kích
|
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Viễn Kích và +1 Tầm Đánh. |
|
Ấn Vệ Quân
|
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Vệ Quân. |
|
Ấn Xạ Thủ
|
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Xạ Thủ. Gây sát thương vật lý lên kẻ địch làm giảm Giáp của chúng đi 2. |
|
Ấn Yordle
|
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Yordle. |
|
Ấn Zaun
|
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Zaun. |
|
Ấn Đấu Sĩ
|
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Đấu Sĩ. Mỗi giây, gây sát thương phép tương đương 2% Máu tối đa của chủ sở hữu trong phạm vi 1 ô. |
|
Ấn Đồ Tể
|
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Đồ Tể. Khi xuống dưới 25% Máu tối đa, nhận thêm 20 Năng Lượng và Lá Chắn bằng 15% Máu tối đa. |
|
Bão Tố Luden
|
Gây sát thương phép bằng 100% sát thương hạ gục vượt trội + 100 lên 3 kẻ địch gần mục tiêu nhất. |
|
Cung Darkin
|
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Darkin.
|
|
Găng Hư Không
|
Bắt đầu giao tranh: Tích trữ 25% Máu tối đa và tích thêm 2% mỗi giây. Khi hy sinh, giải phóng sát thương phép tương đương lượng Máu đã tích trữ cho các kẻ địch trong phạm vi 4 ô.
|
|
Găng Tay Thợ Rèn
|
Mỗi vòng: Mang 2 Tạo Tác của Ornn ngẫu nhiên. [Tốn 3 ô trang bị.] |
|
Khiên Darkin
|
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Darkin.
|
|
Khiên Hoàng Hôn
|
Nếu Khiên Hừng Đông đang được trang bị, thay vào đó kích hoạt hiệu ứng của trang bị này mỗi 1.5 giây. Sát thương tăng theo Giai Đoạn. |
|
Khiên Hừng Đông
|
Nếu Khiên Hoàng Hôn đang được trang bị, thay vào đó kích hoạt hiệu ứng của trang bị này mỗi 1.5 giây. Hiệu ứng hồi Máu tăng theo Giai Đoạn. |
|
Khế Ước Vĩnh Hằng
|
Bắt đầu giao tranh: Kết giao ước với đồng minh nhiều Máu nhất, nếu họ hy sinh, nhận 10 Hồi Năng Lượng và 40% Sức Mạnh Phép Thuật.
|
|
Lưỡi Hái Darkin
|
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Darkin.
|
|
Mùa Đông Vĩnh Cửu
|
Kẻ địch gây sát thương lên chủ sở hữu sẽ chịu 20% Tê Tái trong 1.5 giây. Sau 7 lần Tê Tái từ trang bị này, kẻ tấn công sẽ bị Làm Choáng (Hồi chiêu: 15 giây).
|
|
Nước Cappa
|
Chủ sở hữu đội thêm 1 Mũ mỗi lần tham gia hạ gục. Chủ sở hữu nhận 0.75% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật với mỗi Mũ. Mất 20% tổng số Mũ khi bị hạ gục. (Mũ: ?) |
|
Rìu Hỏa Ngục
|
Các đòn đánh gây thêm sát thương vật lý bằng 2% Máu tối đa của chủ sở hữu. Với mỗi 1% Máu đã mất, nhận 1% Tốc Độ Đánh. |
|
Trượng Darkin
|
Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Darkin.
|
|
Bùa Đỏ Ánh Sáng
|
Đòn đánh và Kỹ Năng gây 2% Thiêu Đốt và 33% Vết Thương Sâu lên kẻ địch trong 5 giây.
|
|
Giáp Máu Warmog Ánh Sáng
|
Nhận 30% Máu tối đa. |
|
Giáp Tâm Linh Ánh Sáng
|
Hồi lại 5% Máu đã mất mỗi giây. |
|
Giáp Vai Nguyệt Thần Ánh Sáng
|
30% Phân Tách kẻ địch trong vòng 3 ô. Nhận 50 Giáp và Kháng Phép trong 20 giây đầu tiên của giao tranh.
|
|
Găng Bảo Thạch Ánh Sáng
|
Kỹ năng có thể gây chí mạng. Nếu kỹ năng của tướng sở hữu đã có thể chí mạng, nhận 10% Sát Thương Chí Mạng. |
|
Lời Thề Hộ Vệ Ánh Sáng
|
Bắt Đầu Giao Tranh: Nhận 40 Năng Lượng. Khi còn 40% Máu, nhận 30 Năng Lượng và Lá Chắn bằng 40% Máu tối đa. |
|
Mũ Phù Thủy Rabadon Ánh Sáng
|
Nó đã từng chứng kiến và tạo ra vô số phép màu... và cả thảm họa nữa. |
|
Mũ Thích Nghi Ánh Sáng
|
Nhận thêm 30% Năng Lượng từ mọi nguồn. Chủ sở hữu nhận thêm hiệu ứng tùy theo Vai Trò của họ:
|
|
Quỷ Thư Morello Ánh Sáng
|
Đòn Đánh và Kỹ Năng gây 2% Thiêu Đốt và 33% Vết Thương Sâu lên kẻ địch trong 10 giây.
|
|
Thú Tượng Thạch Giáp Ánh Sáng
|
Nhận 20 Giáp và 20 Kháng Phép với mỗi kẻ địch đang nhắm vào chủ sở hữu. |
|
Trái Tim Kiên Định Ánh Sáng
|
Nhận 20% Chống Chịu. Khi còn hơn 50% Máu, thay vào đó nhận 36% Chống Chịu. |
|
Vuốt Rồng Ánh Sáng
|
Nhận 18% Máu tối đa. Sau mỗi 2 giây, hồi lại 5% Máu tối đa. |
|
Vương Miện Hoàng Gia Ánh Sáng
|
Khi còn 60% Máu, trở nên không thể bị nhắm tới trong thoáng chốc, loại bỏ mọi hiệu ứng bất lợi và hồi lại toàn bộ Máu đã mất. |